thep ray xau dung
Sản Phẩm

Thép Ray Công Nghiệp – Quy Cách, Hồ Sơ Lô Hàng Và Yêu Cầu Báo Giá

(48 Đánh giá từ nhà thầu)
Giá: Liên hệ (Tùy theo khối lượng đơn hàng)

Miễn phí vận chuyển nội thành cho đơn hàng lớn

Thép ray công nghiệp P8–P60, QU70–QU120: tra quy cách, kiểm tra CO/CQ theo lô và gửi đủ thông tin để CSMN báo giá, giao hàng chính xác.

Thương hiệu: Hòa Phát, Pomina, Việt nhật, VAS, VNSteel
Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam 1653:1975, TCVN7582-2009, TCVN13695-1:2023
Quy cách: P8, P9, P12, P15, P18, P24, P30, P38, P43, P50, P60, P65 và QU70 – QU120
Mác thép: N/A
Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quóc
Chứng nhận ISO 9001
Giao hàng toàn quốc

Thép ray công nghiệp cần được xác định bằng đầy đủ profile mặt cắt, khối lượng kg/m, mác thép, tiêu chuẩn, chiều dài và hồ sơ của từng lô hàng. Tên gọi P24, P43, P50 hoặc QU80 chỉ là bước nhận diện ban đầu; chưa đủ để kết luận khả năng thay thế, tải trọng làm việc hay giá giao đến công trình.

Báo giá thép ray mới nhất
CÔNG TY TNHH VLXD CAO SƠN MIỀN NAM -Báo giá thép ray mới nhất

Công ty TNHH VLXD Cao Sơn Miền Nam – CSMN  cung cấp các nhóm ray P và ray cầu trục QU phục vụ nhà máy, xưởng cơ khí, cầu trục, cổng trục, xe goòng và tuyến vận chuyển nội bộ.

Để kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá phù hợp, khách hàng nên gửi cho CSMN:

  • Tên profile hoặc bản vẽ mặt cắt.
  • Chiều dài mỗi thanh.
  • Số lượng thanh hoặc tổng số mét.
  • Mác thép và tiêu chuẩn nếu dự án có yêu cầu.
  • Hồ sơ cần cung cấp.
  • Địa chỉ giao hàng.
  • Điều kiện xe vào và thiết bị hạ hàng.

Liên hệ nhận báo giá:

  • Hotline Mr Thuận: 0909 136 511 – Zalo
  • Chăm sóc khách hàng: 0989 478 909 – Zalo
  • Website: https://csmn.vn
  • Địa chỉ: 57 Đường N18, KP. Tân Thắng, P. Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh

Thông tin sản phẩm cần xác nhận trước khi đặt hàng

Thép Ray Công Nghiệp: Quy Cách, Hồ Sơ Lô Hàng | CSMN
Các quy cách thép ray công nghiệp P và QU tại kho hàng CSMN
Thuộc tính Nội dung cần xác nhận
Nhóm sản phẩm Ray nhẹ, ray P tải trọng lớn hoặc ray cầu trục QU
Quy cách P8–P60, QU70–QU120 hoặc profile khác theo hồ sơ
Kích thước Chiều cao, rộng chân, rộng đầu và dày thân
Khối lượng kg/m theo đúng profile và tiêu chuẩn
Mác thép Theo yêu cầu thiết kế và CQ của lô hàng
Tiêu chuẩn Theo profile, nhà sản xuất và hồ sơ từng lô
Chiều dài Xác nhận theo nguồn hàng và yêu cầu đặt mua
Xuất xứ Xác nhận theo CO, nhãn bó và chứng từ lô hàng
Tình trạng Hàng mới, bề mặt và đầu cắt theo thỏa thuận
Hồ sơ Hóa đơn, CO, CQ hoặc tài liệu khác theo lô
Gia công Cắt, khoan hoặc chuẩn bị phụ kiện nếu có thỏa thuận
Giao nhận Theo địa chỉ, tải trọng, chiều dài và điều kiện hạ hàng

Không nên dùng một mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ hoặc chiều dài chung để mô tả toàn bộ danh mục thép ray. Các thuộc tính này có thể thay đổi giữa từng profile, nhà máy và lô cung cấp.

Các nhóm thép ray CSMN cung cấp

Thép Ray Công Nghiệp: Quy Cách, Hồ Sơ Lô Hàng | CSMN
Kiểm tra kích thước mặt cắt profile thép ray công nghiệp trước khi đặt hàng

Ray nhẹ và ray công nghiệp P8–P30

Nhóm ray nhẹ thường được xem xét cho:

  • Xe goòng trong nhà xưởng.
  • Xe chuyển nguyên liệu.
  • Đường ray nội bộ.
  • Thiết bị dẫn hướng.
  • Hệ thống vận chuyển có thiết kế phù hợp.
  • Tuyến ray phục vụ khai thác và sản xuất.

Các profile thường gặp gồm P8, P11, P12, P15, P18, P22, P24 và P30.

Tên profile không phải lúc nào cũng bằng chính xác khối lượng kg/m. Một số sản phẩm còn có biến thể khác nhau về mặt cắt hoặc khối lượng. Khi mua ray để thay thế tuyến cũ, cần đo mặt cắt và kiểm tra phụ kiện trước khi đặt hàng.

Ray P38–P60

Nhóm ray P có khối lượng lớn thường được xem xét cho:

  • Tuyến vận chuyển công nghiệp.
  • Xe goòng và thiết bị tải nặng.
  • Nhà máy luyện kim và sản xuất vật liệu.
  • Kho bãi công nghiệp.
  • Đường ray chuyên dụng theo bản vẽ.
  • Thay thế ray trên tuyến hiện hữu.

Các profile thường gặp gồm P38, P43, P50 và P60.

Không nên kết luận P43, P50 hoặc P60 chịu được bao nhiêu tấn chỉ dựa trên tên gọi. Khả năng làm việc của toàn hệ ray còn phụ thuộc tải trọng bánh xe, khoảng cách gối đỡ, nền hoặc dầm ray, bán kính cong, tốc độ, chu kỳ vận hành và hệ liên kết.

Ray cầu trục QU70–QU120

Ray QU có mặt đầu và chân ray rộng, thường được sử dụng cho:

  • Cầu trục trong nhà máy.
  • Cổng trục ngoài trời.
  • Bãi container.
  • Cẩu tại cảng.
  • Nhà máy thép.
  • Xưởng đóng tàu.
  • Thiết bị nâng hạ theo thiết kế chuyên dụng.

Các profile thường gặp gồm QU70, QU80, QU100 và QU120.

Việc lựa chọn ray QU phải căn cứ vào hồ sơ thiết kế của cầu trục hoặc cổng trục. Khách hàng nên gửi tải trọng bánh xe, bản vẽ dầm ray, khoảng cách gối đỡ và cấu hình bộ kẹp để kỹ thuật đối chiếu.

Bảng quy cách và khối lượng tham khảo

Bảng dưới đây dùng để nhận diện và dự toán sơ bộ. Số liệu đặt hàng chính thức phải được đối chiếu với bản vẽ, tiêu chuẩn và hồ sơ của lô hàng.

Loại ray Khối lượng tham khảo Nhóm sản phẩm
P8 Khoảng 8,42 kg/m Ray nhẹ
P11 Khoảng 11,20 kg/m Ray nhẹ
P12 Khoảng 12,20 kg/m Ray nhẹ
P15 Khoảng 15,20 kg/m Ray nhẹ
P18 Khoảng 18,06 kg/m Ray nhẹ
P22 Khoảng 22,30 kg/m Ray nhẹ
P24 Khoảng 24,46 kg/m Ray nhẹ
P30 Khoảng 30,10 kg/m Ray công nghiệp
P38 Khoảng 38,733 kg/m Ray P tải trọng lớn
P43 Khoảng 44,653 kg/m Ray P tải trọng lớn
P50 Khoảng 51,514 kg/m Ray P tải trọng lớn
P60 Khoảng 60,64 kg/m Ray P tải trọng lớn
QU70 Khoảng 52,80 kg/m Ray cầu trục
QU80 Khoảng 63,69 kg/m Ray cầu trục
QU100 Khoảng 88,96 kg/m Ray cầu trục
QU120 Khoảng 118,10 kg/m Ray cầu trục

Các giá trị trên không thay thế hồ sơ kỹ thuật. Đặc biệt, những profile cùng tên thương mại có thể khác hình học mặt cắt nếu được sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau.

Xem bảng kích thước chi tiết tại: Bảng quy cách thép ray từ P8 đến P60.

Cách xác định đúng profile thép ray

Trường hợp đã có bản vẽ

Khách hàng nên gửi bản vẽ thể hiện:

  • Tên profile.
  • Chiều cao tổng thể.
  • Chiều rộng chân ray.
  • Chiều rộng đầu ray.
  • Chiều dày thân ray.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Chiều dài mỗi thanh.
  • Dung sai cần kiểm soát.
  • Yêu cầu liên kết hoặc gia công.

Bản vẽ là căn cứ tốt hơn tên gọi truyền miệng tại công trình.

Trường hợp thay ray hiện hữu

Cần chụp và đo:

  1. Mặt cắt đầu thanh ray.
  2. Chiều cao tổng thể.
  3. Rộng đầu ray.
  4. Rộng chân ray.
  5. Dày thân ray.
  6. Ký hiệu cán hoặc dấu trên thân.
  7. Chiều dài đoạn cần thay.
  8. Kích thước lập lách, bu lông hoặc bộ kẹp.
  9. Bánh xe đang tiếp xúc với ray.
  10. Tình trạng nền hoặc dầm đỡ.

Không nên chọn ray mới chỉ bằng cách đo chiều rộng đầu ray. Hai profile có thể gần giống ở đầu ray nhưng khác đáng kể về chiều cao, chân và thân.

Trường hợp chưa có quy cách

Khách hàng cần cung cấp dữ liệu vận hành:

  • Thiết bị sử dụng ray.
  • Tải trọng bánh xe lớn nhất.
  • Số lượng và khoảng cách bánh xe.
  • Khổ đường ray.
  • Tốc độ di chuyển.
  • Tần suất vận hành.
  • Điều kiện tải tĩnh, va đập, tăng tốc và phanh.
  • Môi trường trong nhà hay ngoài trời.
  • Kết cấu nền hoặc dầm ray.
  • Phương pháp liên kết dự kiến.

Việc lựa chọn cuối cùng cần được đơn vị thiết kế hoặc kỹ thuật có thẩm quyền xác nhận. CSMN hỗ trợ đối chiếu nguồn hàng theo profile đã được duyệt, không thay thế việc tính toán kết cấu của dự án.

Tiêu chuẩn thép ray phải kiểm tra theo từng nhóm

Ray nhẹ cán nóng có thể được sản xuất theo GB/T 11264 hoặc tiêu chuẩn khác tùy nguồn. Phiên bản GB/T 11264-2025 có hiệu lực từ ngày 01/03/2026. Đối với hàng sản xuất trước thời điểm chuyển đổi, CQ có thể thể hiện phiên bản tiêu chuẩn cũ nếu phù hợp hợp đồng và thời điểm sản xuất.

Ray P tải trọng lớn có thể được đối chiếu theo GB/T 2585-2021 hoặc tiêu chuẩn khác ghi trong hồ sơ thiết kế và chứng chỉ nhà máy.

Ray cầu trục QU thường được giao dịch theo các profile QU70, QU80, QU100 và QU120. Tiêu chuẩn, mác thép và dung sai phải được xác nhận trên CQ hoặc catalogue của đúng nhà sản xuất.

Không nên:

  • Dùng tiêu chuẩn thép cốt bê tông để mô tả thép ray.
  • Mặc định toàn bộ ray P và ray QU dùng chung một tiêu chuẩn.
  • Ghi một mác thép cho tất cả profile.
  • Chỉ dựa vào bảng trên website để nghiệm thu hàng.
  • Thay profile khi chưa kiểm tra bản vẽ và hệ phụ kiện.

Nguồn tham khảo kỹ thuật:

Hồ sơ lô hàng thép ray cần kiểm tra

Thép Ray Công Nghiệp: Quy Cách, Hồ Sơ Lô Hàng | CSMN
Đối chiếu quy cách và hồ sơ lô hàng thép ray tại kho CSMN

CO – Chứng nhận xuất xứ

CO được sử dụng để xác nhận xuất xứ hàng hóa theo bộ hồ sơ cụ thể. Không nên ghi một xuất xứ chung cho toàn bộ danh mục nếu CSMN có nhiều nguồn cung.

Khi dự án yêu cầu CO, khách hàng cần thông báo trước để CSMN kiểm tra khả năng đáp ứng của lô dự kiến cung cấp.

CQ hoặc Mill Test Certificate

CQ hoặc chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất có thể thể hiện:

  • Tên nhà sản xuất.
  • Tên sản phẩm và profile.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn áp dụng.
  • Số lô hoặc số mẻ luyện.
  • Thành phần hóa học.
  • Chỉ tiêu cơ tính.
  • Ngày sản xuất hoặc phát hành.
  • Khối lượng và số lượng liên quan.
  • Kết quả kiểm tra khác nếu có.

Nội dung thực tế phụ thuộc nhà máy và tiêu chuẩn. Không phải mọi CQ đều có cùng biểu mẫu hoặc cùng danh sách chỉ tiêu.

Nhãn bó và dấu nhận diện

Nhãn hoặc dấu cán nên được đối chiếu với:

  • Tên profile trên đơn đặt hàng.
  • Nhà sản xuất.
  • Số lô hoặc số mẻ.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn.
  • Số lượng hoặc khối lượng.
  • CQ đi kèm.

Nếu ký hiệu trên thanh ray không thống nhất với chứng từ, cần làm rõ trước khi đưa vào lắp đặt.

Chứng từ thương mại và giao nhận

Tùy thỏa thuận, hồ sơ giao hàng có thể gồm:

  • Báo giá hoặc hợp đồng.
  • Đơn đặt hàng.
  • Phiếu xuất kho.
  • Biên bản giao nhận.
  • Hóa đơn.
  • Phiếu cân nếu áp dụng.
  • CO và CQ theo lô.
  • Hồ sơ gia công nếu có.
  • Biên bản kiểm tra kích thước hoặc số lượng.

Khách hàng nên ghi yêu cầu chứng từ ngay từ lúc đề nghị báo giá, không nên bổ sung sau khi hàng đã được điều chuyển.

Bảng kiểm hồ sơ lô hàng trước khi chốt đơn

Nội dung Cần kiểm tra
Profile Trùng tên, kích thước và kg/m với yêu cầu
Tiêu chuẩn Đúng tiêu chuẩn và phiên bản đã thỏa thuận
Mác thép Phù hợp hồ sơ kỹ thuật
Nhà sản xuất Thống nhất giữa CQ, nhãn và chứng từ
Số lô Có khả năng truy xuất
Xuất xứ Kiểm tra theo CO nếu dự án yêu cầu
Chiều dài Đúng chiều dài từng thanh
Số lượng Đúng số thanh hoặc tổng khối lượng
Gia công Đúng vị trí cắt, khoan hoặc đánh dấu
Bề mặt Theo tình trạng đã thỏa thuận
Giao hàng Đúng địa điểm, thời gian và trách nhiệm hạ
Hóa đơn Thông tin đơn vị mua và nội dung hàng hóa chính xác

Cách tính khối lượng đơn hàng thép ray

Công thức dự toán: Tổng khối lượng = Khối lượng lý thuyết kg/m × Chiều dài một thanh × Số thanh

Ví dụ, khách hàng cần 20 thanh P24 dài 8 m: 24,46 × 8 × 20 = 3.913,60 kg

Tổng khối lượng lý thuyết khoảng 3,914 kg.

Kết quả này giúp:

  • Dự toán giá trị vật tư.
  • Lựa chọn phương tiện.
  • Kiểm tra khả năng nâng hạ.
  • Dự kiến tải trọng giao hàng.
  • So sánh báo giá theo kilogram, mét hoặc thanh.

Khối lượng giao nhận chính thức cần căn cứ quy cách, dung sai, phương thức tính và chứng từ đã thỏa thuận.

Báo giá thép ray phụ thuộc những yếu tố nào?

CSMN không áp dụng một mức giá cố định cho toàn bộ thép ray vì mỗi yêu cầu có thể khác nhau về:

  1. Profile và khối lượng kg/m.
  2. Mác thép.
  3. Tiêu chuẩn.
  4. Nhà sản xuất và xuất xứ.
  5. Chiều dài thanh.
  6. Số lượng.
  7. Tình trạng và nguồn hàng.
  8. Yêu cầu CO, CQ.
  9. Gia công cắt hoặc khoan.
  10. Phụ kiện đi kèm.
  11. Thuế giá trị gia tăng.
  12. Địa điểm giao.
  13. Phương tiện vận chuyển.
  14. Trách nhiệm bốc và hạ hàng.
  15. Thời gian cần hàng.

Báo giá cần thể hiện rõ đơn vị tính theo kilogram, mét hay thanh; VAT; vận chuyển; bốc dỡ; gia công và hiệu lực báo giá.

Tham khảo cách tính tại: Báo giá thép ray tại TP Hồ Chí Minh.

Thông tin cần gửi để CSMN báo giá chính xác

Thông tin Ví dụ
Ứng dụng Cầu trục, xe goòng, đường ray nội bộ
Profile P24, P43, P50, QU80 hoặc chưa xác định
Kích thước H × B × C × t
Tiêu chuẩn Theo bản vẽ hoặc CQ mẫu
Mác thép Theo hồ sơ thiết kế
Chiều dài 6 m, 8 m, 12 m, 12,5 m hoặc chiều dài khác
Số lượng Số thanh, tổng số mét hoặc tổng số tấn
Chứng từ Hóa đơn, CO, CQ hoặc hồ sơ khác
Gia công Cắt, khoan hoặc đánh dấu
Địa điểm giao Tên nhà máy, công trình và định vị
Thiết bị hạ Xe nâng, xe cẩu hoặc chưa có
Thời gian cần hàng Ngày dự kiến

Mẫu tin nhắn yêu cầu báo giá

Chào CSMN, công ty tôi cần báo giá thép ray.
Ứng dụng: [cầu trục/xe goòng/đường ray nội bộ].
Profile: [P24/P43/P50/QU80 hoặc chưa xác định].
Kích thước mặt cắt: [H × B × C × t].
Mác thép và tiêu chuẩn: [nếu có].
Chiều dài mỗi thanh: [m].
Số lượng: [thanh/mét/tấn].
Yêu cầu hồ sơ: [hóa đơn/CO/CQ].
Yêu cầu gia công: [nếu có].
Địa chỉ giao hàng: [địa chỉ và định vị].
Thiết bị hạ hàng: [có/không].
Thời gian cần hàng: [ngày dự kiến].
Nhờ CSMN kiểm tra nguồn hàng và gửi báo giá thể hiện VAT, vận chuyển, bốc dỡ cùng thời gian giao dự kiến.

Nếu chưa xác định được profile, khách hàng có thể gửi ảnh mặt cắt, ký hiệu trên thân ray, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ nhận diện ban đầu.

Kiểm tra thép ray khi nhận hàng

Kiểm tra quy cách

Đối chiếu profile, kích thước mặt cắt, chiều dài và khối lượng tham khảo với đơn đặt hàng.

Kiểm tra số lượng

Đếm số thanh theo từng profile. Nếu đơn hàng có nhiều chiều dài, cần phân nhóm và đánh dấu rõ.

Kiểm tra bề mặt và đầu thanh

Quan sát:

  • Nứt hoặc sứt cạnh bất thường.
  • Cong vênh.
  • Biến dạng đầu ray.
  • Rỗ sâu.
  • Hư hỏng do vận chuyển.
  • Vị trí cắt hoặc lỗ khoan.
  • Tình trạng gỉ so với thỏa thuận.

Gỉ bề mặt nhẹ có thể xuất hiện trong quá trình lưu kho và vận chuyển. Tuy nhiên, rỗ sâu, nứt hoặc giảm tiết diện phải được đánh giá riêng.

Kiểm tra hồ sơ

Đối chiếu sản phẩm thực tế với CQ, nhãn bó, số lô, hóa đơn và biên bản giao nhận. Nếu phát hiện sai lệch, nên ghi nhận bằng hình ảnh và biên bản trước khi đưa hàng vào lắp đặt.

An toàn khi vận chuyển và hạ thép ray

Thép Ray Công Nghiệp: Quy Cách, Hồ Sơ Lô Hàng | CSMN
Bốc dỡ và vận chuyển thép ray công nghiệp bằng hai điểm nâng an toàn

Thép ray dài, nặng và có thể xoay mạnh khi nâng không cân bằng. Khi giao nhận cần:

  • Chọn xe theo tổng tải trọng và chiều dài thanh.
  • Kê và chằng buộc ray chắc chắn.
  • Kiểm tra bán kính cua và cổng công trình.
  • Chuẩn bị xe nâng hoặc xe cẩu phù hợp.
  • Dùng điểm móc cân bằng.
  • Không đứng dưới tải đang nâng.
  • Không đứng giữa bó ray và thành xe.
  • Không hạ ray trên nền nghiêng hoặc đất yếu.
  • Chuẩn bị thanh kê để chống lăn và trượt.
  • Cách ly khu vực cẩu hạ.
  • Tuân thủ phương án an toàn của công trình.

Đối với thanh ray dài, tải trọng danh định của xe nâng chưa phải yếu tố duy nhất. Cần kiểm tra tâm tải, chiều dài càng, vị trí tiếp cận và không gian thao tác.

Vì sao nên gửi hồ sơ đầy đủ trước khi đặt thép ray?

Một yêu cầu đầy đủ giúp giảm các rủi ro:

  • Mua sai profile.
  • Nhầm khối lượng kg/m.
  • Không tương thích với bánh xe hoặc phụ kiện cũ.
  • Chứng từ không đáp ứng yêu cầu nghiệm thu.
  • Xe không vào được công trình.
  • Thiếu thiết bị hạ hàng.
  • Phát sinh chi phí cắt hoặc trung chuyển.
  • Chậm tiến độ do phải đổi hàng.

CSMN hỗ trợ đối chiếu thông tin mua hàng, kiểm tra nguồn cung theo thời điểm và lập phương án giao nhận dựa trên dữ liệu khách hàng cung cấp.

Câu hỏi thường gặp

CSMN cung cấp những loại thép ray nào?

CSMN tiếp nhận yêu cầu ray P8–P60, ray cầu trục QU70–QU120 và các profile khác theo bản vẽ hoặc hồ sơ kỹ thuật. Khả năng cung cấp phải được xác nhận theo từng thời điểm.

Có thể báo giá chỉ bằng tên P43 hoặc QU80 không?

Tên profile giúp kiểm tra nguồn ban đầu nhưng chưa đủ để chốt đơn. Cần bổ sung chiều dài, số lượng, tiêu chuẩn, mác thép, chứng từ và địa điểm giao.

Giá thép ray tính theo kilogram hay theo thanh?

Báo giá có thể tính theo kilogram, mét hoặc thanh. Khi so sánh cần quy đổi về cùng đơn vị và kiểm tra đúng khối lượng kg/m của profile.

Thép ray có bắt buộc phải có CO, CQ không?

Yêu cầu hồ sơ phụ thuộc dự án và thỏa thuận mua bán. Nếu cần CO hoặc CQ, khách hàng phải thông báo trước để kiểm tra đúng lô hàng.

Làm sao nhận diện ray cũ cần thay?

Cần chụp mặt cắt đầu thanh, đo chiều cao, rộng đầu, rộng chân và dày thân. Nên chụp thêm dấu cán, phụ kiện nối và vị trí ray đang làm việc.

Có thể tự thay ray P bằng ray QU không?

Không nên. Hai nhóm ray khác nhau về hình học mặt cắt và phạm vi sử dụng. Việc thay thế phải được kỹ thuật kiểm tra theo thiết kế hệ thống.

Có thể cắt thép ray theo chiều dài yêu cầu không?

Khả năng cắt phụ thuộc profile, nguồn hàng, số lượng và thỏa thuận. Việc cắt có thể phát sinh chi phí, hao hụt và phần vật tư dư.

Báo giá có bao gồm vận chuyển và hạ hàng không?

Không nên mặc định. Báo giá phải ghi rõ VAT, vận chuyển, bốc hàng, hạ hàng, thời gian chờ và trách nhiệm của mỗi bên.

Liên hệ mua thép ray công nghiệp

Thép Ray Công Nghiệp: Quy Cách, Hồ Sơ Lô Hàng | CSMN
Thép ray công nghiệp CSMN gồm nhiều quy cách P và QU

Khách hàng cần mua thép ray công nghiệp hãy gửi cho CSMN profile, chiều dài, số lượng, hồ sơ kỹ thuật và địa chỉ giao hàng. Nếu chưa xác định đúng loại ray, có thể gửi ảnh, bản vẽ hoặc kích thước mặt cắt để hỗ trợ nhận diện ban đầu.

CÔNG TY TNHH VLXD CAO SƠN MIỀN NAM – CSMN

  • Hotline Mr Thuận: 0909 136 511 – Zalo
  • Chăm sóc khách hàng: 0989 478 909 – Zalo
  • Website: https://csmn.vn
  • Địa chỉ: 57 Đường N18, KP. Tân Thắng, P. Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh

CSMN – Đối chiếu đúng profile, kiểm tra hồ sơ lô hàng và báo giá theo điều kiện giao nhận thực tế.

Sản Phẩm Liên Quan

Xem chi tiết
Thep Tam SA516 GR70 Han Quoc Thép xây dựng

Thép Tấm SA516 GR70 Hàn Quốc | Thép Chịu Áp Lực

Giá: Liên hệ

Thép tấm SA516 GR70 Hyundai Steel là dòng thép chịu áp lực chất lượng cao…
Xem chi tiết
Thep chu V cong trinh gia tot Thép xây dựng

Thép Góc Chữ V Công Nghiệp CSMN

Giá: Liên hệ

Thép góc chữ V công nghiệp CSMN là dòng thép kết cấu chất lượng cao…
Xem chi tiết
BÁO GIÁ THÉP chữ H Thép xây dựng

Thép Hình Chữ H Cường Lực Cao CSMN

Giá: Liên hệ

Thép hình chữ H là dòng thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong…
Xem chi tiết
BÁO GIÁ THÉP chữ I Thép xây dựng

Thép Hình Chữ I Dầm Kết Cấu CSMN

Giá: Liên hệ

Thép hình chữ I là dòng thép kết cấu được sử dụng phổ biến cho…